From 9046908f30a10b3ce58727618ecdafeef6bf6b3c Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: Flask Bot <67512990+Flask-Bot@users.noreply.github.com> Date: Sun, 31 May 2026 20:14:51 +0100 Subject: [PATCH 1/7] New translations messages.properties (Spanish) [ci skip] --- Essentials/src/main/resources/messages_es.properties | 10 ++++++++++ 1 file changed, 10 insertions(+) diff --git a/Essentials/src/main/resources/messages_es.properties b/Essentials/src/main/resources/messages_es.properties index be14818ed4e..8e0cad172fa 100644 --- a/Essentials/src/main/resources/messages_es.properties +++ b/Essentials/src/main/resources/messages_es.properties @@ -625,6 +625,8 @@ itemdbCommandUsage=/ itemdbCommandUsage1=/ itemdbCommandUsage1Description=Busca el item dado en la base de datos de items jailAlreadyIncarcerated=Ese jugador ya está en la cárcel\: {0} +jailedPlayersList=Jugadores encarcelados\: {0} +jailedPlayersEmpty=No hay jugadores encarcelados. jailList=Prisiones\: {0} jailMessage=¡Por el crimen hacer, a la cárcel irás\! jailNotExist=Esa cárcel no existe. @@ -638,6 +640,8 @@ jailSet=La cárcel {0} ha sido creada. jailWorldNotExist=Ese mundo de la cárcel no existe. jumpEasterDisable=Modo asistente de vuelo desactivado. jumpEasterEnable=Modo asistente de vuelo activado. +jailedplayersCommandDescription=Lista de jugadores encarcelados. +jailedplayersCommandUsage=/ jailsCommandDescription=Lista todas las cárceles. jailsCommandUsage=/ jumpCommandDescription=Salta al bloque más cercano en la línea de visión. @@ -662,16 +666,20 @@ killCommandUsage1Description=Mata al jugador especificado killExempt=No puedes matar a {0}. kitCommandDescription=Obtiene el kit especificado o ve todos los kits disponibles. kitCommandUsage=/ [kit] [jugador] +kitCommandUsage1=/ kitCommandUsage1Description=Lista de todos los kits disponibles kitCommandUsage2=/ [jugador] kitCommandUsage2Description=Entrega el kit especificado a ti o a otro jugador si se especifica kitContains=El kit {0} contiene\: +kitCost=\ ({0}) +kitDelay={0} kitError=No hay ningún kit válido. kitError2=Este kit está mal creado. Por favor, contacta con un administrador. kitError3=No se pudo dar el objeto en el kit del kit "{0}" al usuario {1} ya que ese objeto requiere Paper 1\n15.2+ para deserializar. kitGiveTo=Dando kit {0} a {1}. kitInvFull=Tu inventario no tiene espacio para este kit. El kit se lanzará al suelo. kitInvFullNoDrop=No hay suficiente espacio en tu inventario para ese kit. +kitItem=- {0} kitNotFound=Ese kit no existe. kitOnce=No puedes volver a usar este kit. kitReceive=Kit {0} recibido. @@ -705,6 +713,7 @@ listCommandDescription=Lista todos los jugadores en línea. listCommandUsage=/ [grupo] listCommandUsage1=/ [grupo] listCommandUsage1Description=Lista todos los jugadores del servvidor, o del grupo si se ha especificado +listGroupTag={0}\: listHiddenTag=[Oculto] listRealName=({0}) loadWarpError=Error al cargar el Warp {0}. @@ -744,6 +753,7 @@ mailSentToExpire={0} se ha enviado el siguiente correo que e mailTooLong=Mensaje muy largo. Intenta menos de 1000 caracteres. markMailAsRead=Para marcar tu correo como leído, escribe /mail clear. matchingIPAddress=Los siguientes jugadores entraron previamente con la IP\: +matchingAccounts={0} maxHomes=No puedes tener más de {0} hogares. maxMoney=Esta transacción supera el límite del dinero para esta cuenta. mayNotJail=No puedes encarcelar a esa persona. From d98f326531e678d02dc552e37b2971fd8463dcc5 Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: Flask Bot <67512990+Flask-Bot@users.noreply.github.com> Date: Mon, 1 Jun 2026 15:22:46 +0100 Subject: [PATCH 2/7] New translations messages.properties (Vietnamese) [ci skip] --- .../src/main/resources/messages_vi.properties | 17 +++++++++++++++++ 1 file changed, 17 insertions(+) diff --git a/Essentials/src/main/resources/messages_vi.properties b/Essentials/src/main/resources/messages_vi.properties index ab877e8353a..de21f2ac11c 100644 --- a/Essentials/src/main/resources/messages_vi.properties +++ b/Essentials/src/main/resources/messages_vi.properties @@ -801,9 +801,11 @@ msgIgnore={0} đã tắt trò chuyện riêng. msgtoggleCommandDescription=Chặn tất cả các tin nhắn riêng tư. msgtoggleCommandUsage=/ [người chơi] [tắt|mở] msgtoggleCommandUsage1=/ [người chơi] +msgtoggleCommandUsage1Description=Bật/Tắt tin nhắn riêng tư cho chính bạn hoặc người chơi khác nếu được chỉ định multipleCharges=Bạn không thể thêm nhiều hơn 1 việc cho pháo hoa này. multiplePotionEffects=Bạn không thể đặt nhiều hơn một hiệu ứng cho thuốc này. muteCommandDescription=Tắt tiếng hoặc bỏ tắt tiếng một người chơi. +muteCommandUsage=/ [độ chênh lệch ngày] [lí do] muteCommandUsage1=/ muteCommandUsage1Description=Cấm trò chuyện một người chơi cụ thể vĩnh viễn hoặc gỡ bỏ lệnh cấm trò chuyện nếu họ đã bị cấm trò chuyện muteCommandUsage2=/ [lý do] @@ -819,26 +821,35 @@ muteNotify={0} đã cấm {1} nói chuy muteNotifyFor={0} đã cấm {1} nói chuyện trong {2}. muteNotifyForReason={0} đã làm cho người chơi {1} câm trong {2}. Lí do\: {3} muteNotifyReason={0} đã cấm người chơi {1} trò chuyện. Lý do\: {2} +nearCommandDescription=Liệt kê những người chơi gần đó hoặc ở xung quanh người chơi nào đó. nearCommandUsage=/ [tên người chơi] [bán kính] nearCommandUsage1=/ +nearCommandUsage1Description=Liệt kê tất cả người chơi trong phạm vi bán kính mặc định gần bạn nearCommandUsage2=/ +nearCommandUsage2Description=Liệt kê tất cả người chơi trong phạm vi bán kính nhất định xung quanh bạn nearCommandUsage3=/ +nearCommandUsage3Description=Liệt kê tất cả người chơi trong phạm vi bán kính gần mặc định của người chơi nào đó nearCommandUsage4=/ +nearCommandUsage4Description=Liệt kê tất cả người chơi trong phạm vi bán kính gần cho sẵn của người chơi nào đó nearbyPlayers=Người chơi ở gần\: {0} nearbyPlayersList={0}({1}mét) negativeBalanceError=Người chơi không được phép có số dư âm. nickChanged=Biệt danh thay đổi. +nickCommandDescription=Đổi biệt danh của bạn hoặc của người chơi khác. nickCommandUsage=/ [player] nickCommandUsage1=/ +nickCommandUsage1Description=Thay đổi biệt danh của bạn thành văn bản đã cho nickCommandUsage2=/ off nickCommandUsage2Description=Xóa biệt danh của bạn nickCommandUsage3=/ +nickCommandUsage3Description=Thay đổi biệt danh của người chơi được chỉ định thành văn bản đã cho nickCommandUsage4=/ off nickCommandUsage4Description=Loại bỏ một tên gọi nhất định nickDisplayName=Bạn phải kích hoạt change-displayname trong cấu hình Essentials. nickInUse=Tên này đã được sử dụng. nickNameBlacklist=Biệt danh đó không được cho phép. nickNamesAlpha=Biệt danh chỉ chứa chữ và số. +nickNamesOnlyColorChanges=Chỉ có thể thay đổi màu sắc của biệt danh. nickNoMore=Bạn đã mất biệt danh của mình. nickSet=Biệt danh của bạn giờ là {0}. nickTooLong=Biệt danh này quá dài. @@ -853,6 +864,7 @@ northWest=NW noGodWorldWarning=Chú ý\! Chế độ bất tử đã bị tắt trong thế giới này. noHomeSetPlayer=Người chơi chưa đặt vị trí nhà. noIgnored=Bạn chưa chặn ai cả. +noJailsDefined=Không có nhà tù nào được định nghĩa/tạo. noKitGroup=Bạn không có quyền để dùng bộ dụng cụ này. noKitPermission=Bạn cần có quyền {0} để dùng bộ dụng cụ này. noKits=Không có bộ dụng cụ nào có sẵn. @@ -860,8 +872,10 @@ noLocationFound=Không tìm thấy vị trí hợp lệ. noMail=Bạn không có bức thư nào. noMailOther={0} không có mail nào. noMatchingPlayers=Không tìm thấy người chơi phù hợp. +noMetaComponents=Phiên bản Bukkit này không hỗ trợ các thành phần dữ liệu. Vui lòng sử dụng siêu dữ liệu JSON NBT. noMetaFirework=Bạn không có quyền đặt cấu hình pháo hoa. noMetaJson=Dữ liệu từ tệp JSON không được hổ trợ trong phiên bản Bukkit này. +noMetaNbtKill=Siêu dữ liệu JSON NBT không còn được hỗ trợ. Bạn phải tự chuyển đổi các mục đã định nghĩa của mình thành các thành phần dữ liệu. Bạn có thể chuyển đổi JSON NBT thành các thành phần dữ liệu tại đây\: https\://docs.papermc.io/misc/tools/item-command-converter noMetaPerm=Bạn không có quyền đặt cấu hình {0} cho vật phẩm này. none=không ai noNewMail=Bạn không có thư mới. @@ -876,6 +890,8 @@ noPotionEffectPerm=Bạn không có quyền để đặt hiệu ứng noPowerTools=Bạn không có công cụ điện được chỉ định. notAcceptingPay={0} không chấp nhận thanh toán. notAllowedToLocal=Bạn không đủ quyền hạn để nhắn trong kênh chat cục bộ. +notAllowedToQuestion=Bạn không có quyền gửi tin nhắn câu hỏi. +notAllowedToShout=Bạn không được phép la hét. notEnoughExperience=Bạn không có đủ kinh nghiệm. notEnoughMoney=Bạn không có đủ tiền. notFlying=không bay @@ -883,6 +899,7 @@ nothingInHand=Bạn không có gì trong tay. now=bây giờ noWarpsDefined=Không có khu vực được chỉ định. nuke=Mưa thuốc nổ hỡi~. +nukeCommandDescription=Mong tử thần gieo rắc cái chết lên chúng. nukeCommandUsage=/ [người chơi] nukeCommandUsage1=/ [người chơi...] numberRequired=Phải có một con số ở đó, thật ngớ ngẩn. From 226f71311b0cd990f78d286d7ee36f288ab6d352 Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: Flask Bot <67512990+Flask-Bot@users.noreply.github.com> Date: Mon, 1 Jun 2026 17:22:54 +0100 Subject: [PATCH 3/7] New translations messages.properties (Vietnamese) [ci skip] --- .../src/main/resources/messages_vi.properties | 82 +++++++++++++++++++ 1 file changed, 82 insertions(+) diff --git a/Essentials/src/main/resources/messages_vi.properties b/Essentials/src/main/resources/messages_vi.properties index de21f2ac11c..68a70ec3358 100644 --- a/Essentials/src/main/resources/messages_vi.properties +++ b/Essentials/src/main/resources/messages_vi.properties @@ -902,29 +902,41 @@ nuke=Mưa thuốc nổ hỡi~. nukeCommandDescription=Mong tử thần gieo rắc cái chết lên chúng. nukeCommandUsage=/ [người chơi] nukeCommandUsage1=/ [người chơi...] +nukeCommandUsage1Description=Gửi bom hạt nhân đến tất cả người chơi, một hoặc nhiều người chơi khác, nếu được chỉ định numberRequired=Phải có một con số ở đó, thật ngớ ngẩn. onlyDayNight=/Chỉ hổ trợ thời gian ngày và đêm (day/night). onlyPlayers=Chỉ người chơi trong trò chơi có thể dùng {0}. onlyPlayerSkulls=Bạn chỉ có thể thiếp lập chủ nhân của cái sọ này (397\:3). onlySunStorm=/Chỉ hổ trợ thời tiết bão và nắng. +openingDisposal=Đang mở menu xử lý rác... orderBalances=Đang tính toán số dư của {0} người chơi, xin đợi... oversizedMute=Bạn không thể cấm trò chuyện người chơi trong thời gian này. oversizedTempban=Bạn không thể cấm người chơi trong lúc này. +pageLimitExceeded=Số trang vượt quá giới hạn tối đa (100). passengerTeleportFail=Bạn không thể dịch chuyển khi đang chở hành khách. +payCommandDescription=Trả tiền cho người chơi khác bằng số dư của bạn. payCommandUsage=/ payCommandUsage1=/ +payCommandUsage1Description=Trả cho người chơi được chỉ định số tiền đã cho payConfirmToggleOff=Từ giờ, bạn sẽ không còn bị nhắc xác nhận thanh toán. payConfirmToggleOn=Từ giờ, bạn sẽ bị nhắc xác nhận thanh toán. +payDisabledFor=Đã tắt tính năng chấp nhận thanh toán cho {0}. +payEnabledFor=Đã bật tính năng chấp nhận thanh toán cho {0}. payMustBePositive=Số lượng phải là dương. +payOffline=Bạn không thể thanh toán cho người chơi ngoại tuyến. payToggleOff=Bây giờ bạn không còn chấp nhận thanh toán. payToggleOn=Bây giờ bạn chấp nhận thanh toán. +payconfirmtoggleCommandDescription=Bật/tắt việc bạn có được yêu cầu xác nhận thanh toán hay không. payconfirmtoggleCommandUsage=/ +paytoggleCommandDescription=Bật/tắt trạng thái chấp nhận thanh toán. paytoggleCommandUsage=/ [người chơi] paytoggleCommandUsage1=/ [người chơi] +paytoggleCommandUsage1Description=Bật/tắt việc bạn hoặc người chơi cụ thể có chấp nhận thanh toán hay không pendingTeleportCancelled=Việc xử lí yêu cầu dịch chuyển đã bị hủy. pingCommandDescription=Pong\! pingCommandUsage=/ playerBanIpAddress=Ngưởi chơi {0} đã khóa địa chỉ {1} vì\: {2}. +playerTempBanIpAddress=Người chơi {0} tạm thời đã bị ban địa chỉ IP{1} trong {2}\: {3}. playerBanned=Người chơi {0} đã cấm {1} vì\: {2}. playerJailed=Người chơi {0} jailed. playerJailedFor=Người chơi {0} đã bị giam trong {1}. @@ -939,17 +951,25 @@ playerTempBanned=Người chơi {0} đã tạm cấ playerUnbanIpAddress=Người chơi {0} đã mở khóa IP\: {1} playerUnbanned=Người chơi {0} đã mở khóa {1} playerUnmuted=Bạn đã không còn bị khóa trò chuyện. +playtimeCommandDescription=Hiển thị thời gian người chơi đã tham gia vào game playtimeCommandUsage=/ [người chơi] playtimeCommandUsage1=/ +playtimeCommandUsage1Description=Hiển thị thời gian bạn đã chơi trong game playtimeCommandUsage2=/ +playtimeCommandUsage2Description=Hiển thị thời gian người chơi được chỉ định đã chơi trong game playtime= Thời gian chơi\: {0} playtimeOther= Thời gian chơi của {1}\: {0} pong=Pong\! posPitch=Pitch\: {0} (Góc đầu) possibleWorlds=Những thế giới hiện có là từ 0 đến {0}. +potionCommandDescription=Thêm hiệu ứng tùy chỉnh cho một loại thuốc. potionCommandUsage=/ sức mạnh\: khoảng thời gian\:> potionCommandUsage1=/ clear +potionCommandUsage1Description=Xóa bỏ mọi hiệu ứng trên lọ thuốc đang được cầm potionCommandUsage2=/ apply +potionCommandUsage2Description=Áp dụng tất cả các hiệu ứng của lọ thuốc đang cầm lên bản thân mà không cần uống lọ thuốc +potionCommandUsage3=/ hiệu ứng\: cấp độ\: khoảng thời gian\: +potionCommandUsage3Description=Áp dụng thuộc tính meta của bình thuốc đã cho vào bình thuốc đang cầm posX=X\: {0} (+Đông <-> -Tây) posY=Y\: {0} (+Lên <-> -Xuống) posYaw=Yaw\: {0} (Vòng xoay) @@ -966,10 +986,38 @@ powerToolRemove=Lệnh {0} đã bị loại bỏ kh powerToolRemoveAll=Tất cả các lệnh đã bị gỡ khỏi {0}. powerToolsDisabled=Tất cả công cụ nhanh của bạn đã bị tắt. powerToolsEnabled=Tất cả công cụ nhanh của bạn đã được bật. +powertoolCommandDescription=Gán lệnh cho vật phẩm đang cầm. +powertoolCommandUsage=/ [l\:|a\:|r\:|c\:|d\:][lệnh] [các tham số] - {player} có thể được thay thế bằng tên của người chơi đã nhấp chuột. powertoolCommandUsage1=/ l\: +powertoolCommandUsage1Description=Liệt kê tất cả các công cụ vạn năng trên vật phẩm đang cầm powertoolCommandUsage2=/ d\: +powertoolCommandUsage2Description=Xóa tất cả các công cụ vạn năng trên vật phẩm đang cầm powertoolCommandUsage3=/ r\: +powertoolCommandUsage3Description=Xóa lệnh đã cho khỏi vật phẩm đang giữ powertoolCommandUsage4=/ +powertoolCommandUsage4Description=Đặt lệnh công cụ đa năng của vật phẩm đang cầm thành lệnh được chỉ định +powertoolCommandUsage5=/ a\: +powertoolCommandUsage5Description=Thêm lệnh công cụ đa năng được chỉ định vào vật phẩm đang cầm +powertoollistCommandDescription=Liệt kê tất cả các công cụ đa năng hiện có. +powertoollistCommandUsage=/ +powertooltoggleCommandDescription=Bật hoặc tắt tất cả các công cụ đa năng hiện có. +powertooltoggleCommandUsage=/ +ptimeCommandDescription=Điều chỉnh thời gian trên máy của người chơi. Thêm tiền tố @ để sửa lỗi. +ptimeCommandUsage=/ [list - danh sách|reset - cài đặt lại|day - ngày|night - đêm|dawn - bình minh|17\:30|4pm|4000ticks] +ptimeCommandUsage1=/ danh sách [người chơi|*] +ptimeCommandUsage1Description=Hiển thị thời gian chơi của bạn hoặc của (những) người chơi khác được chỉ định +ptimeCommandUsage2=/